lỵ sở

Học thuật
Thân thiện
lỵ sở

Lỵ sở là nơi làm việc của các quan lại xưa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trung tâm hành chính trong một khu vực nhỏ (): "lỵ sở" một từ , dùng để chỉ nơi đặt cơ quan hành chính, trụ sở chính quyền của một đơn vị hành chính nhỏ, như một huyện, một tổng, một phủ thời xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thị trấn này xưa kia từng lỵ sở của cả một phủ rộng lớn. (Thị trấn này ngày trước từng trung tâm hành chính của cả một phủ rộng lớn.)
    • Tòa nhà cổ kia chính lỵ sở của huyện. (Tòa nhà cổ kia chính trụ sở hành chính của huyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lỵ sở hành chính": cụm từ nhấn mạnh chức năng hành chính của địa điểm.
    • Ngôi làng nhỏ bỗng trở nên sầm uất khi được chọn làm lỵ sở hành chính của vùng. (Ngôi làng nhỏ bỗng trở nên sầm uất khi được chọn làm trung tâm hành chính của vùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trụ sở (n): nơi đặt cơ quan, tổ chức (nghĩa rộng hiện đại hơn).

    • Trụ sở ủy ban nhân dân tỉnh nằmtrung tâm thành phố. (Trụ sở ủy ban nhân dân tỉnh nằmtrung tâm thành phố.)
  • Thủ phủ (n): thành phố chính, trung tâm hành chính của một vùng, một tỉnh hoặc một bang (quy mô thường lớn hơn "lỵ sở").

    • Huế từng thủ phủ của cả miền Trung. (Huế từng trung tâm hành chính của cả miền Trung.)
Từ đồng nghĩa
  • Trung tâm hành chính: nơi tập trung các cơ quan quản lý nhà nước.
  • Nơi đặt bộ máy chính quyền: địa điểm đặt cácquan quyền lực hành chính.
Lưu ý
  • "Lỵ sở" một từ Hán Việt cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ hành chính hiện đại. Ngày nay, người ta thường dùng các từ như "trụ sở ủy ban", "trung tâm hành chính" hơn. Từ này thường xuất hiện trong văn bản lịch sử, địa chí hoặc khi nói về thời phong kiến.
lỵ sở

Lỵ sở là nơi làm việc của các quan lại xưa.

  1. Trung tâm hành chính trong một khu vực nhỏ ().

Từ chứa "lỵ sở"